học tiếng trung tại yên phong - từ vựng về công xưởng

Atlanitc Yên Phong

Thành viên mới
29/12/20
37
0
6
150 từ vựng tiếng Trung công xưởng

2. (Hưởng) Lương Đầy Đủ / 全薪 / Quánxīn.
3. (Hưởng) Nửa Mức Lương / 半薪 / Bànxīn.
4. An Toàn Lao Động / 劳动安全 / Láodòng ānquán.
5. An Toàn Sản Xuất / 生产安全 / Shēngchǎn ānquán.
6. Bằng Khen / 奖状 / Jiǎngzhuàng.
7. Bảo Hiểm Lao Động / 劳动保险 / Láodòng bǎoxiǎn.
8. Bảo Vệ / 门卫 / Ménwèi.
9. Bếp Ăn Nhà Máy / 工厂食堂 / Gōngchǎng shítáng.
10. Biện Pháp An Toàn / 安全措施 / Ānquán cuòshī.
11. Bỏ Việc / 旷工 / Kuànggōng.
12. Ca Đêm / 夜班 / Yèbān.
13. Ca Giữa / 中班 / Zhōngbān.
14. Ca Ngày / 日班 / Rìbān.
15. Ca Sớm / 早班 / Zǎobān.
16. Ca Trưởng / 班组长 / Bānzǔzhǎng.
17. Các Bậc Lương / 工资级别 / Gōngzī jíbié.
18. Cán Bộ Kỹ Thuật / 技师 / Jìshī.
19. Căng Tin Nhà Máy / 工厂小卖部 / Gōngchǎng xiǎomàibù.
20. Chế Độ Định Mức / 定额制度 / Dìng’é zhìdù.
21. Chế Độ Làm Việc Ba Ca / 三班工作制 / Sānbān gōngzuòzhì.
22. Chế Độ Làm Việc Ngày 8 Tiếng / 八小时工作制 / Bāxiǎoshí gōngzuòzhì.
23. Chế Độ Sản Xuất / 生产制度 / Shēngchǎn zhìdù.
24. Chế Độ Sát Hạch / 考核制度 / Kǎohé zhìdù.
25. Chế Độ Thưởng Phạt / 奖惩制度 / Jiǎngchéng zhìdù.
26. Chế Độ Tiền Lương / 工资制度 / Gōngzī zhìdù.
27. Chế Độ Tiền Thưởng / 奖金制度 / Jiǎngjīn zhìdù.
28. Chế Độ Tiếp Khách / 会客制度 / Huìkè zhìdù.
29. Chi Phí Nước Uống / 冷饮费 / Lěngyǐnfèi.
30. Chiến Sĩ Thi Đua, Tấm Gườn Lao Động / 劳动模范 / Láodòng mófàn.
31. Cố Định Tiền Lương / 工资冻结 / Gōngzī dòngjié.
32. Cố Vấn Kỹ Thuật / 技术顾问 / Jìshù gùwèn.
33. Có Việc Làm / 就业 / Jiùyè.
34. Công Đoạn / 工段 / Gōngduàn.
35. Công Nhân / 工人 / Gōngrén.
36. Công Nhân Ăn Lương Sản Phẩm / 计件工 / Jìjiàngōng.
37. Công Nhân Hợp Đồng / 合同工 / Hétonggōng.
38. Công Nhân Kỹ Thuật / 技工 / Jìgōng.
39. Công Nhân Lâu Năm / 老工人 / Lǎo gōngrén.
40. Công Nhân Nhỏ Tuổi / 童工 / Tónggōng.
41. Công Nhân Sửa Chữa / 维修工 / Wéixiūgōng.
42. Công Nhân Thời Vụ / 临时工 / Línshígōng.
43. Công Nhân Tiên Tiến / 先进工人 / Xiānjìn gōngrén.
44. Công Nhân Trẻ / 青工 / Qīnggōng.
45. Danh Sách Lương / 工资名单 / Gōngzī míngdān.
46. Đi Làm / 出勤 / Chūqín.
47. Đội Vận Tải / 运输队 / Yùnshūduì.
48. Đơn Xin Nghỉ Ốm / 病假条 / Bìngjiàtiáo.
49. Đuổi Việc, Sa Thải / 解雇 / Jiěgù.
50. Ghi Lỗi / 记过 / Jìguò.
51. Giám Đốc / 经理 / Jīnglǐ.
52. Giám Đốc Nhà Máy / 厂长 / Chǎngzhǎng.
53. Hiệu Quả Quản Lý / 管理效率 / Guǎnlǐ xiàolǜ.
54. Kế Toán / 会计、会计师 / Kuàijì, kuàijìshī.
55. Khai Trừ / 开除 / Kāichú.
56. Khen Thưởng Vật Chất / 物质奖励 / Wùzhí jiǎnglì.
57. Kho / 仓库 / Cāngkù.
58. Kỷ Luật Cảnh Cáo / 警告处分 / Jǐnggào chǔfēn.
59. Kỹ Năng Quản Lý / 管理技能 / Guǎnlǐ jìnéng.
60. Kỹ Sư / 工程师 / Gōngchéngshī.
61. Lương Tăng Ca / 加班工资 / Jiābān gōngzī.
62. Lương Tháng / 月工资 / Yuègōngzī.
63. Lương Theo Ngày / 日工资 / Rìgōngzī.
64. Lương Theo Sản Phẩm / 计件工资 / Jìjiàn gōngzī.
65. Lương Theo Tuần / 周工资 / Zhōugōngzī.
66. Lương Tính Theo Năm / 年工资 / Niángōngzī.
67. Mức Chênh Lệch Lương / 工资差额 / Gōngzī chà’é.
68. Mức Lương / 工资水平 / Gōngzī shuǐpíng.
69. Nghỉ Cưới / 婚假 / Hūnjià.
70. Nghỉ Đẻ / 产假 / Chǎnjià.
71. Nghỉ Làm / 缺勤 / Quēqín.
72. Nghỉ Ốm / 病假 / Bìngjià.
73. Nghỉ Vì Việc Riêng / 事假 / Shìjià.
74. Người Học Việc / 学徒 / Xuétú.
75. Nhân Viên / 科员 / Kēyuán.
76. Nhân Viên Bán Hàng / 推销员 / Tuīxiāoyuán.
77. Nhân Viên Chấm Công / 出勤计时员 / Chūqínjìshíyuán.
78. Nhân Viên Kiểm Phẩm / 检验工 / Jiǎnyàngōng.
79. Nhân Viên Kiểm Tra Chất Lượng (Vật Tư, Sản Phẩm, Thiết Bị,…) / 质量检验员、质检员 / Zhìliàng jiǎnyànyuán, zhìjiǎnyuán.
80. Nhân Viên Nhà Bếp / 炊事员 / Chuīshìyuán.
81. Nhân Viên Quan Hệ Công Chúng / 公关员 / Gōngguānyuán.
82. Nhân Viên Quản Lý / 管理人员 / Guǎnlǐ rényuán.
83. Nhân Viên Quản Lý Nhà Ăn / 食堂管理员 / Shítáng guǎnlǐyuán.
84. Nhân Viên Quản Lý Xí Nghiệp / 企业管理人员 / Qǐyè guǎnlǐ rényuán.
85. Nhân Viên Thu Mua / 采购员 / Cǎigòuyuán.
86. Nhân Viên Vẽ Kỹ Thuật / 绘图员 / Huìtúyuán.
87. Nhân Viên Y Tế Nhà Máy / 厂医 / Chǎngyī.
88. Nữ Công Nhân / 女工 / Nǚgōng.
89. Phân Xưởng / 车间 / Chējiān.
90. Phòng Bảo Vệ / 保卫科 / Bǎowèikē.
91. Phòng Bảo Vệ Môi Trường / 环保科 / Huánbǎokē.
92. Phong Bì Tiền Lương / 工资袋 / Gōngzīdài.
93. Phòng Công Nghệ / 工艺科 / Gōngyìkē.
94. Phòng Công Tác Chính Trị / 政工科 / Zhènggōngkē.
95. Phòng Cung Tiêu / 供销科 / Gōngxiāokē.
96. Phòng Kế Toán / 会计室 / Kuàijìshì.
97. Phòng Nhân Sự / 人事科 / Rénshìkē.


TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ATLANTIC YÊN PHONG

ĐỊA CHỈ: NGÃ TƯ THỊ TRẤN CHỜ, YÊN PHONG, BẮC NINH

HOTLINE: 0966.411.584
 
Người đăng Tin liên quan Chuyên mục Trả lời Thời gian
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại Yên Phong-từ vựng mua bán quần áo Việc Làm - Học Hành 0
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại Yên Phong-giao tiếp chỗ làm Việc Làm - Học Hành 0
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại Yên Phong-từ vựng chủ đề công xưởng Việc Làm - Học Hành 0
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại Yên Phong-5 lý do nên học tiếng Trung Việc Làm - Học Hành 0
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại Yên Phong, 5 mẹo giúp nói trôi chảy Việc Làm - Học Hành 0
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại Yên Phong, 5 mẹo giúp nói trôi chảy Việc Làm - Học Hành 0
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại Yên Phong - từ vựng trái nghĩa Việc Làm - Học Hành 0
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại Yên Phong – từ vựng văn phòng Việc Làm - Học Hành 0
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại Yên Phong – câu nói hay dùng Việc Làm - Học Hành 0
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại Yên Phong - từ vựng chủ đề quần áo Việc Làm - Học Hành 0
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại Yên Phong Việc Làm - Học Hành 0
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại Yên Phong Việc Làm - Học Hành 0
khutrungxanh Top 10 trung tâm học tiếng Trung tốt nhất tại Hà Nội Các dịch vụ khác 0
Atlanitc Yên Phong Học tiếng Trung tại Yên Phong Việc Làm - Học Hành 0
D Nên biết sớm điều này trước khi học tại trung tâm tiếng anh Việc Làm - Học Hành 0