Học tiếng Hàn tại Yên Phong - Từ vựng trái nghĩa

Atlanitc Yên Phong

Thành viên mới
29/12/20
33
0
6
1, 가깝다 (gần) >< 멀다 (xa).

2, 가난하다 (nghèo) >< 부유하다 (giàu).

3, 가늘다 (mỏng) >< 굵다 (dày).

4, 거칠다 (gồ ghề) >< 부드럽다 (mềm mại).

5, 낮다 (thấp) >< 높다 (cao).

6, 귀엽다 (dễ thương) >< 얄밉다 (đáng ghét).

7, 급하다 (gấp, cấp bách) >< 더디다 (chậm chạp, lề mề).

8, 꾸짖다 (trách móc, la mắng) >< 칭찬하다 (khen ngợi)

9, 끌다 (kéo) >< 밀다 (đẩy).

10, 느리다 (chậm) >< 빠르다 (nhanh).




11,낯익다 (quen, quen mặt) >< 낯설다 (lạ lẫm, lạ mặt).

12, 늘다 (phát triển, tăng thêm) >< 줄다 (giảm sút)

13,넓다 (rộng) >< 좁다 (hẹp).

14,넓어지다 (trở nên rộng) >< 좁어지다 (trở nên hẹp).

15,달다 (ngọt) >< 쓰다 (đắng).

16,달리하다 (khác nhau) >< 똑같다 (giống nhau).

17, 답답하다 (khó thở, ngột ngạt) >< 후련하다 (thoải mái, thanh thản).

18,두껍다 (dày) >< 얇다 (mỏng).

19,드물다 (không nhiều, hiếm) >< 흔하다 (nhiều, dễ tìm).

20,춥다 (lạnh) >< 덥다 (nóng).

21,감감하다, 캄캄하다 (tối đen như mực) >< 환하다 (sáng sủa).

22,커자다 (lan rộng, lớn ra) >< 작아지다 (thu nhỏ, thu hẹp).

23, 켜다 (bật đèn/điện) >< 끄다 (tắt đèn/điện).

24,크다 (to) >< 작다 (nhỏ).

25,튼튼하다 (rắn chắc, chắc, bền vững) >< 약하다 (yếu).

26, 팔다 (bán) >< 사다 (mua).

27, 틀리다 (sai, sai trái) >< 맞다 (đúng).

28, 펴다 (mở ra, ưỡn ra) >< 접다 (gấp,gập lại).

29, 포근하다 (ấm áp, thân thiện) >< 쌀쌀하다 (lạnh lùng).

30, 행복하다 (hạnh phúc) >< 불행하다 (bất hạnh).

31, 따뜻하다 (ấm) >< 시원하다, 신선하다 (mát).

32, 깨끗하다 (sạch sẽ) >< 더럽다 (bẩn).

33, 딱딱하다 (cứng) >< 부드럽다, 유연하다, 말랑하다 (mềm).

34, 살다 (sống) >< 죽다 (chết).

35, 시작하다 (bắt đầu) >< 끝나다 (kết thúc).

36, 가다 (đi) >< 오다 (đến).

37, 유해하다 (có hại) >< 유익하다 (có lợi, có ích).

38, 위험하다 (nguy hiểm) >< 안전하다, 안정하다 (an toàn).


39, 똑같다 (giống nhau) >< 다리하다, 서로 다른( khác nhau).

40, 영리하다, 똑똑하다 (thông minh) >< 우둔하다, 무지하다 (ngu dốt).

41, 깔끔하다, 당전하다 (gọn gàng, ngăn nắp) >< 무질서하다, 단전치 못하다 (luộm thuộm, bừa bãi).

42, 고생하다, 수고하다 (vất vả, khổ sở) >< 행복하다 (sung sướng).

43, 단순하다, 간단하다 (đơn giản) >< 복잡하다 (phức tạp).

44, 운이 좋다, 행운의 (may mắn) >< 운이 없다, 재수 없다 (rủi, rủi ro).

45, 오래된 (cũ) >< 새로운, 신선한 (mới).

46, 마르다 (khô) >< 젖다 (bị ướt).

47, 만나다 (gặp) >< 헤어지다 (chia tay, tạm biệt)

48, 많다 (nhiều ) >< 적다 (ít).

49, 맑다 (trong lành, sáng, trong) >< 흐리다 (đục, mờ).

50, 모으다 (tập trung lại, gom lại >< 흩다 (rung, rắc, vãi).

51, 모자라다 (thiếu, không đủ) >< 넉넉하다 (đầy đủ, sung túc)

52, 묻다 (hỏi) >< 대답하다 (trả lời).

53, 받다 (nhận) >< 주다 (cho).

54, 밝다 (sáng, sáng sủa) >< 어둡다 (tối, tối tăm).

55, 낙관하다(lạc quan) >< 바관하다 (bi quan).

56, 비싸다 (đắt) >< 싸다 (rẻ).

57, 사납다 (hung dữ, dữ tợn) >< 온순하다 (hiền lành, ngoan ngoãn).

58, 서투르다 (lạ lẫm, không quen, vụng về) >< 익숙하다(thành thạo, thành thục, quen).

59, 수줍다 (ngại, xấu hổ) >< 활발하다 (hoạt bát, nhanh nhẹn, tháo vác).

60, 어렵다 (khó) >< 쉽다 (dễ).

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ATLANTIC YÊN PHONG

ĐỊA CHỈ: NGÃ TƯ THỊ TRẤN CHỜ, YÊN PHONG, BẮC NINH

HOTLINE: 0966.411.584