Thành phần : - Cá cơm, muối iốt, vitamin B1, B2, B12 - Hàm lượng nitơ toàn phần >= 30g/l. - Hàm lượng đạm Acid Amin : 16,5g/l. - Hàm lượng muối NaCl : 279g/l. - Hàm lượng Acid Acetic : 8,36g/l. Chi tiêu cảm quan: - Trạng thái: Dạng lỏng. - Màu sắc: Vàng nâu. - Mùi: Mùi thơm nhẹ, dễ chịu, đặc trưng của nước mắm, không có mùi lạ. - Vị: Vị ngọt của đạm, có hậu vị. - Độ trong: Trong, không vẩn đục. - Tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường: Không có. Chi tiêu vi sinh vật: - Tổng số vi sinh vật hiếu khí:120 CFU/ml. - Coliforms <1 MPN/ml - Clostridium perfringens <1 CFU/ml - Echerichia Coli : Không phát hiện. - Staphylococcus aureus < 1 CFU/ml - Vibrio parahaemolyticus : Không phát hiện. - Salmonella : Không phát hiện. Hàm lượng kim loại nặng: - Hàm lượng kim loại chì < 0.06 mg/l Hướng dẫn sử dụng : - Sử dụng nguyên chất để chấm thịt, cá, rau, đậu, chả giò... - Sau khi sử dụng phải đậy kín. Bảo quản : Nơi sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, mùi mạnh hoặc các loại hoá chất. Thời hạn sử dụng : Sử dụng tốt nhất trước 12 tháng kể từ ngày sản xuất. Dung tích và quy cách đóng chai : - Dung tích : 500ml/chai PET. - Thùng nhỏ : 6chai/thùng. - Thùng nhỏ : 24chai/thùng. - Quy cách : - Chai : 6cm x 6cm x 27cm - Thùng nhỏ : 12cm x 18cm x 27cm - Thùng lớn : 24cm x 18cm x 27cm
 |
|
Nước mắm nhĩ THƯỢNG HẠNG Nước mắm nhĩ nguyên chất cá cơm. Hàm lượng nitơ toàn phần >=25g/l. Không Urê gây hại. Hương - vị Truyền thống. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Việt Nam về nước mắm (TCVN 5107:2003). Sử dụng nguyên chất. Hàng xuất khẩu |
Thành phần : - Cá cơm, muối iốt, vitamin B1, B2, B12 - Hàm lượng nitơ toàn phần >= 25g/l. - Hàm lượng đạm Acid Amin : 12,5g/l. - Hàm lượng muối NaCl : 285g/l. - Hàm lượng Acid Acetic : 6,57g/l. Chi tiêu cảm quan: - Trạng thái: Dạng lỏng. - Màu sắc: Vàng nâu. - Mùi: Mùi thơm nhẹ, dễ chịu, đặc trưng của nước mắm, không có mùi lạ. - Vị: Vị ngọt của đạm, có hậu vị. - Độ trong: Trong, không vẩn đục. - Tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường: Không có. Chi tiêu vi sinh vật: - Tổng số vi sinh vật hiếu khí:120 CFU/ml. - Coliforms <1 MPN/ml - Clostridium perfringens <1 CFU/ml - Echerichia Coli : Không phát hiện. - Staphylococcus aureus < 1 CFU/ml - Vibrio parahaemolyticus : Không phát hiện. - Salmonella : Không phát hiện. Hàm lượng kim loại nặng: - Hàm lượng kim loại chì < 0.06 mg/l Hướng dẫn sử dụng : - Sử dụng nguyên chất để chấm thịt, cá, rau, đậu, chả giò... - Sau khi sử dụng phải đậy kín. Bảo quản : Nơi sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, mùi mạnh hoặc các loại hoá chất. Thời hạn sử dụng : Sử dụng tốt nhất trước 12 tháng kể từ ngày sản xuất. Dung tích và quy cách đóng chai : - Dung tích : 500ml/chai PET. - Thùng nhỏ : 6chai/thùng. - Thùng nhỏ : 24chai/thùng. - Quy cách : - Chai : 6cm x 6cm x 27cm - Thùng nhỏ : 12cm x 18cm x 27cm - Thùng lớn : 24cm x 18cm x 27cm |
 |
|
Nước mắm nhĩ CAO CẤP Nước mắm nhĩ nguyên chất cá cơm. Hàm lượng nitơ toàn phần >=20g/l. Không Urê gây hại. Hương - vị Truyền thống. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Việt Nam về nước mắm (TCVN 5107:2003). Sử dụng nguyên chất. |
Thành phần : - Cá cơm, muối iốt, vitamin B1, B2, B12 - Hàm lượng nitơ toàn phần >= 20g/l. - Hàm lượng đạm Acid Amin : 9,6g/l. - Hàm lượng muối NaCl : 285g/l. - Hàm lượng Acid Acetic : 5,38g/l. Chi tiêu cảm quan: - Trạng thái: Dạng lỏng. - Màu sắc: Vàng nâu. - Mùi: Mùi thơm nhẹ, dễ chịu, đặc trưng của nước mắm, không có mùi lạ. - Vị: Vị ngọt của đạm, có hậu vị. - Độ trong: Trong, không vẩn đục. - Tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường: Không có. Chi tiêu vi sinh vật: - Tổng số vi sinh vật hiếu khí:120 CFU/ml. - Coliforms <1 MPN/ml - Clostridium perfringens <1 CFU/ml - Echerichia Coli : Không phát hiện. - Staphylococcus aureus < 1 CFU/ml - Vibrio parahaemolyticus : Không phát hiện. - Salmonella : Không phát hiện. Hàm lượng kim loại nặng: - Hàm lượng kim loại chì < 0.06 mg/l Hướng dẫn sử dụng : - Sử dụng nguyên chất để chấm thịt, cá, rau, đậu, chả giò... - Sau khi sử dụng phải đậy kín. Bảo quản : Nơi sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, mùi mạnh hoặc các loại hoá chất. Thời hạn sử dụng : Sử dụng tốt nhất trước 12 tháng kể từ ngày sản xuất. Dung tích và quy cách đóng chai : - Dung tích : 500ml/chai PET. - Thùng nhỏ : 6chai/thùng. - Thùng nhỏ : 24chai/thùng. - Quy cách : - Chai : 6cm x 6cm x 27cm - Thùng nhỏ : 12cm x 18cm x 27cm - Thùng lớn : 24cm x 18cm x 27cm |
 |
|
Nước mắm nhĩ HẠNG I Nước mắm nhĩ nguyên chất cá cơm. Hàm lượng nitơ toàn phần >=15g/l. Không Urê gây hại. Hương - vị Truyền thống. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Việt Nam về nước mắm (TCVN 5107:2003). Sử dụng nguyên chất hay pha chế. |
Thành phần : - Cá cơm, muối iốt, vitamin B1, B2, B12 - Hàm lượng nitơ toàn phần >= 15g/l. - Hàm lượng đạm Acid Amin : 8g/l. - Hàm lượng muối NaCl : 290g/l. - Hàm lượng Acid Acetic : 4,78g/l. Chi tiêu cảm quan: - Trạng thái: Dạng lỏng. - Màu sắc: Vàng nâu. - Mùi: Mùi thơm nhẹ, dễ chịu, đặc trưng của nước mắm, không có mùi lạ. - Vị: Vị ngọt của đạm, có hậu vị. - Độ trong: Trong, không vẩn đục. - Tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường: Không có. Chi tiêu vi sinh vật: - Tổng số vi sinh vật hiếu khí:120 CFU/ml. - Coliforms <1 MPN/ml - Clostridium perfringens <1 CFU/ml - Echerichia Coli : Không phát hiện. - Staphylococcus aureus < 1 CFU/ml - Vibrio parahaemolyticus : Không phát hiện. - Salmonella : Không phát hiện. Hàm lượng kim loại nặng: - Hàm lượng kim loại chì < 0.06 mg/l Hướng dẫn sử dụng : - Sử dụng nguyên chất để chấm thịt, cá, rau, đậu, chả giò... - Ướp, chiên, xào, gia vị thức ăn - Sau khi sử dụng phải đậy kín. Bảo quản : Nơi sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, mùi mạnh hoặc các loại hoá chất. Thời hạn sử dụng : Sử dụng tốt nhất trước 12 tháng kể từ ngày sản xuất. Dung tích và quy cách đóng chai : - Dung tích : 500ml/chai PET. - Thùng nhỏ : 6chai/thùng. - Thùng nhỏ : 24chai/thùng. - Quy cách : - Chai : 6cm x 6cm x 27cm - Thùng nhỏ : 12cm x 18cm x 27cm - Thùng lớn : 24cm x 18cm x 27cm
 |
|
Nước mắm nhĩ HẠNG II Nước mắm nhĩ nguyên chất cá cơm. Hàm lượng nitơ toàn phần >=10g/l. Không Urê gây hại. Hương - vị Truyền thống. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn Việt Nam về nước mắm (TCVN 5107:2003). Sử dụng nguyên chất hay pha chế. |
Thành phần : - Cá cơm, muối iốt, vitamin B1, B2, B12 - Hàm lượng nitơ toàn phần >= 10g/l. - Hàm lượng đạm Acid Amin : 4,2g/l. - Hàm lượng muối NaCl : 276g/l. - Hàm lượng Acid Acetic : 3,6g/l. Chi tiêu cảm quan: - Trạng thái: Dạng lỏng. - Màu sắc: Vàng nâu. - Mùi: Mùi thơm nhẹ, dễ chịu, đặc trưng của nước mắm, không có mùi lạ. - Vị: Vị ngọt của đạm, có hậu vị. - Độ trong: Trong, không vẩn đục. - Tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường: Không có. Chi tiêu vi sinh vật: - Tổng số vi sinh vật hiếu khí:120 CFU/ml. - Coliforms <1 MPN/ml - Clostridium perfringens <1 CFU/ml - Echerichia Coli : Không phát hiện. - Staphylococcus aureus < 1 CFU/ml - Vibrio parahaemolyticus : Không phát hiện. - Salmonella : Không phát hiện. Hàm lượng kim loại nặng: - Hàm lượng kim loại chì < 0.06 mg/l Hướng dẫn sử dụng : - Sử dụng nguyên chất để chấm thịt, cá, rau, đậu, chả giò... - Ướp, chiên, xào, gia vị thức ăn - Sau khi sử dụng phải đậy kín. Bảo quản : Nơi sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, mùi mạnh hoặc các loại hoá chất. Thời hạn sử dụng : Sử dụng tốt nhất trước 12 tháng kể từ ngày sản xuất. Dung tích và quy cách đóng chai : - Dung tích : 500ml/chai PET. - Thùng nhỏ : 6chai/thùng. - Thùng nhỏ : 24chai/thùng. - Quy cách : - Chai : 6cm x 6cm x 27cm - Thùng nhỏ : 12cm x 18cm x 27cm - Thùng lớn : 24cm x 18cm x 27cm |
|
|